Học bổng | Hoc bong | Du học | Du hoc

Thứ ba, 11/8/2009, 09:01 GMT+7

3.500 chỉ tiêu NV2 vào ĐH Cần Thơ, Công nghiệp Hà Nội

Hơn 2.600 chỉ tiêu hệ cao đẳng của ĐH Công nghiệp Hà Nội chỉ lấy mức điểm 10-12. Tương tự, hơn 900 chỉ tiêu NV2 hệ đại học của ĐH Cần Thơ cũng đang chờ các thí sinh có điểm thi bằng sàn trở lên.
> 900 cơ hội NV2 vào ĐH Công nghiệp, Sư phạm Hà Nội

Sau khi công bố điểm trúng tuyển hệ đại học, ĐH Công nghiệp Hà Nội lại tiếp tục đưa ra điểm chuẩn NV1 và mức điểm xét tuyển hơn 2.600 chỉ tiêu NV2 vào hệ cao đẳng của trường. Hầu hết các ngành đều lấy điểm NV2 là 10 và 11.

Theo Hiệu trưởng ĐH Công nghiệp Hà Nội Hoàng Văn Điện, sinh viên tốt nghiệp hệ cao đẳng của trường sẽ có quyền thi tuyển vào học liên thông cao đẳng lên đại học với thời gian đào tạo là 1,5 năm.

STT Tên ngành Khối Điểm NV1 Điểm NV2 Chỉ tiêu
1 Cơ khí chế tạo A 11,5 12 320
2 Cơ điện tử A 10 10 100
3 Động lực A 10 10 150
4 Kỹ thuật Điện A 10 10 310
5 Điện tử A 10 10 210
6 Tin học A 10 10 310
7 Kế toán A, D1 12 12 450
8 Kỹ thuật Nhiệt A 10 10 75
9 Quản trị kinh doanh A, D1 10,5 10,5 155
10 Công nghệ Cắt may A, V, H 10 10 75
11 B 11 11
12 Thiết kế thời trang A, V, H 10 10 75
13 B 11 11
14 Công nghệ Hoá vô cơ A 10 10 75
15 B 11 11
16 Công nghệ Hoá hữu cơ A 10 10 75
17 B 11 11
18 Công nghệ Hoá phân tích A 10 10 75
19 B 11 11
20 Cơ điện A 10 10 150

Còn ĐH Cần Thơ đưa ra mức xét tuyển nhiều ngành bằng sàn. Thậm chí hơn 900 chỉ tiêu NV2 của trường cũng chỉ lấy mức 13-14 điểm. Đây là mức điểm dành cho học sinh phổ thông KV3:

STT Khối Ngành học Điểm NV1 Điểm NV2 Chỉ tiêu
1 A SP. Toán học 17,0
2 A SP, Toán - Tin học 15,0
3 A Toán ứng dụng 13,0 13 55
4 A SP, Vật lý 13,0
5 A SP, Vật lý - Tin học 13,5
6 A SP, Vật lý - Công nghệ 13,0 13 50
7 A SP Tiểu học 13,5
D1 13,5
8 A Cơ khí Chế tạo máy 13,0
9 A Cơ khí Chế biến 13,0 13 65
10 A Cơ khí Giao thông 13,0 13 50
11 A Xây dựng công trình thuỷ 13,0 13 65
12 A Xây dựng DD &CN 16,0
13 A Xây dựng cầu đường 13,5
14 A Kỹ thuật Môi trường 13,0
15 A Điện tử (Viễn thông, K thuật điều khiển, Kỹ thuật Máy tính) 14,0
16 A Kỹ thuật Điện 13,5
17 A Cơ Điện tử 13,5
18 A Quản lý công nghiệp 13,0 13 35
19 A CNTT thông tin (HTTT, CN phần mềm; Mạng MT&Trthông; Khoa học MT) 15,5
20 A Công nghệ thực phẩm 16,0
21 A Chế biến thủy sản 13,0
22 A SP, Hoá học 17,0
B 18,0
23 A Hoá học 16,0
B 17,0
24 A Công nghệ Hoá học 17,5
25 B SP, Sinh vật 14,0 14 10
26 B SP, Sinh - Kỹ thuật Nông nghiệp 14,0
27 B Sinh học 14,0 14 15
28 A Công nghệ Sinh học 18,0
B 19,0
29 B Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y; Công nghệ giống vật nuôi) 14,0 14 75
30 B Thú y 14,5
31 B Nuôi trồng Thuỷ sản 14,5
32 B Bệnh học Thuỷ sản 14,0 14 35
33 B Sinh học biển 14,0 14 10
34 B Trồng trọt (Trồng trọt, Công nghệ giống cây trồng, Nông nghiệp sạch) 14,0 14 45
35 B Nông học 14,0
36 B Hoa viên & Cây cảnh 14,0 14 30
37 B Bảo vệ thực vật 15,5
38 A Khoa học Môi trường (KH Môi trường, Quản lý môi trường) 16,0
B 17,0
39 B Khoa học đất 14,0 14 20
40 B Lâm sinh đồng bằng 14,0 14 55
41 A Kinh tế học 14,0
D1 14,0
42 A Kế toán (Tổng hợp, Kiểm toán) 16,5
D1 16,5
43 A Tài chính (Tài chính - Ngân hàng, Tài chính Doanh nghiệp) 18,0
D1 18,0
44 A Quản trị KD (Tổng hợp, Du lịch, Marketing, Thương mại) 16,0
D1 16,0
45 A KT, Nông nghiệp 13,5
D1 13,5
46 A KT, Tài nguyên môi trường 13,0 13 50
D1 13,0 13
47 A KT, Thủy sản 13,0 13 50
D1 13,0 13
48 A Ngoại thương 16,5
D1 16,5
49 A Nông nghiệp (Phát triển nông thôn) 13,0
B 14,0
50 A Quản lý đất đai 13,0
51 A Quản lý nghề cá 13,0 13 70
52 A Luật (Hành chính, Thương mại, Tư pháp) 16,0
C 17,0
53 C SP, Ngữ văn 16,5
54 C Ngữ văn 16,5
55 C SP, Lịch sử 17,5
56 C SP, Địa lý 15,5
57 C SP, Giáo dục công dân 15,5
58 C Du lịch (Hướng dẫn viên du lịch) 16,0
D1 15,0
59 D1 SP, Anh văn 13,0
60 D1 SP, Pháp văn 13,0 13 50
D3 13,0 13
61 D1 Anh văn 14,0
62 D1 Thông tin - Thư viện 13,,0 13 60
63 D1 Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh 13,0 13 20
64 T SP, Thể dục thể thao 21,0

Ngoài ra, trường cũng tuyển hệ dự bị đại học vào gần 30 ngành với mức điểm 10,5-14, tùy theo từng ngành.

STT Khối Ngành học Điểm
1 A 103 Toán ứng dụng 10,5
2 A 105 SP, Vật lý - Tin học 11,0
3 A 106 SP, Vật lý - Công nghệ 10,5
4 A 109 Cơ khí Chế biến 10,5
5 A 110 Cơ khí Giao thông 10,5
6 A 111 Xây dựng công trình thuỷ 10,5
7 A 114 Kỹ thuật Môi trường 10,5
8 A 118 Quản lý công nghiệp 10,5
9 A 314 Khoa học Môi trường (KH Môi trường, Quản lý môi trường) 13,5
10 A 401 Kinh tế học 11,5
11 A 405 KT, Nông nghiệp 11,0
12 A 410 KT, Tài nguyên môi trường 10,5
13 A 411 KT, Thủy sản 10,5
14 B 301 SP, Sinh vật 11,5
15 B 303 Sinh học 11,5
16 B 305 Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y; Công nghệ giống vật nuôi) 11,5
17 B 308 Bệnh học Thuỷ sản 11,5
18 B 309 Sinh học biển 11,5
19 B 311 Nông học 11,5
20 B 312 Hoa viên & Cây cảnh 11,5
21 B 313 Bảo vệ thực vật 13,0
22 B 315 Khoa học đất 11,5
23 B 316 Lâm sinh đồng bằng 11,5
24 C 601 SP, Ngữ văn 14,0
25 C 602 Ngữ văn 14,0
26 C 603 SP, Lịch sử 15,0
27 C 604 SP, Địa lý 13,0
28 C 605 SP, Giáo dục công dân 13,0
29 C 606 Du lịch (Hướng dẫn viên du lịch) 13,5

Theo VnExpress.net


Trường Quốc tế Mỹ - Tuyển sinh năm học 2011-2012: Mầm Non Quốc Tế, Tiểu Học Quốc Tế, Trung Học Quốc Tế, Anh Ngữ Quốc Tế. Chất lượng giáo dục Mỹ. Xin vui lòng truy cập vào Truong Quoc Te - www.ais.com.vn để có thêm thông tin.

 

Sponsored

Truong quoc te

  TRƯỜNG QUỐC TẾ MỸ

  

 

 

 

   

Thăm dò ý kiến

Làm gì để có học bổng?
 

Khách trực tuyến

Hiện có 41 khách trực tuyến